Untitled

mail@pastecode.io avatar
unknown
plain_text
12 days ago
6.1 kB
4
Indexable
Never
Để tạo một danh sách 30 từ thuật ngữ thiên văn học bắt đầu bằng "E" và xuất chúng ra file Excel, bạn có thể sử dụng đoạn mã Python sau đây:

```python
import pandas as pd

# Danh sách các từ và giải thích tiếng Việt tương ứng
data = {
    'Từ tiếng Anh': [
        'Ecliptic',
        'Equinox',
        'Escape velocity',
        'Exoplanet',
        'Emission line',
        'Eclipsing binary',
        'Elliptical galaxy',
        'Epoch',
        'Event horizon',
        'Ejecta',
        'Ephemeris',
        'Europa',
        'Extinction',
        'Equatorial mount',
        'Exosphere',
        'Eccentricity',
        'Eclipse',
        'Electromagnetic spectrum',
        'Earthshine',
        'Ecliptic plane',
        'Extragalactic',
        'Evolutionary track',
        'Exobiology',
        'Ergosphere',
        'Extrasolar',
        'Exotic star',
        'Equatorial coordinate system',
        'Elongation',
        'Exponential expansion',
        'Enceladus'
    ],
    'Từ tiếng Việt': [
        'Hoàng đạo',
        'Xích đạo',
        'Vận tốc thoát',
        'Hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời',
        'Dòng phát xạ',
        'Sao đôi che mờ',
        'Thiên hà Elip',
        'Kỷ Nguyên',
        'Rìa sự kiện',
        'Vật chất phóng đi',
        'Bảng dự báo',
        'Europa',
        'Tán xạ',
        'Điểm gắn kính xích đạo',
        'Khí quyển ngoài cầu',
        'Độ lệch tâm',
        'Nhật thực',
        'Quang phổ điện từ',
        'Sáng Trăng',
        'Mặt phẳng hoàng đạo',
        'Siêu ngoài thiên hà',
        'Dòng tiến hóa',
        'Sinh vật ngoài Trái Đất',
        'Vùng năng lượng',
        'Siêu ngoài Hệ Mặt Trời',
        'Sao kỳ lạ',
        'Hệ tọa độ xích đạo',
        'Khoảng cách',
        'Mở rộng mũi tên',
        'Enceladus'
    ],
    'Giải thích tiếng Việt': [
        'Đường chạy quanh Mặt Trời trong mặt phẳng của quỹ đạo các hành tinh.',
        'Đường tròn ảo trên bề mặt của Trái Đất, nơi mà các vệ tinh và thiên thể di chuyển theo con đường hoàng đạo.',
        'Vận tốc cần thiết để một vật thể vượt qua lực hút của một thiên thể lớn mà không bị rơi lại.',
        'Hành tinh ngoài Hệ Mặt Trời, tồn tại quanh các ngôi sao khác.',
        'Đường spectral tương ứng với phát xạ từ các nguồn nóng như sao, hành tinh, hoặc thiên thể.',
        'Sao đôi xoay quanh trục chung nhưng che lấp nhau khi nhìn từ Trái Đất.',
        'Thiên hà có hình dạng hầu như là ellipsoid.',
        'Một khoảng thời gian đặc biệt trong lịch sử.',
        'Rìa sự kiện là ranh giới không trở về được của một lỗ đen, nơi không gian và thời gian bị biến dạng vô cùng.',
        'Các vật chất được ném ra khỏi một thiên thể trong khi nó bị tác động.',
        'Bảng dự báo di chuyển của các thiên thể trên bầu trời.',
        'Một trong số bốn vệ tinh tự nhiên của sao Mộc, nơi có nước ngoài Trái Đất.',
        'Hiện tượng mất sáng khi tia sáng đi qua môi trường.',
        'Máy quay theo chiều hoàng đạo của Trái Đất, được sử dụng để theo dõi các thiên thể trên bầu trời.',
        'Lớp khí quyển rất thưa nằm ở ngoài cùng của một hành tinh.',
        'Mức độ lệch khỏi hình dạng hình cầu của quỹ đạo một hành tinh hoặc thiên thể.',
        'Hiện tượng mặt Trăng che khuất Mặt Trời hoặc mặt Trái Đất.',
        'Dải bức xạ bao gồm tất cả các dạng sóng của bức xạ điện từ.',
        'Sáng phản chiếu từ mặt Trăng khi nó chiếu sáng từ Mặt Trời và chiếu ngược lại Trái Đất.',
        'Mặt phẳng mà các hành tinh di chuyển xung quanh Mặt Trời.',
        'Thuộc về ngoài thiên hà, hay xảy ra ở ngoài dải thiên hà của chúng ta.',
        'Đường mà một ngôi sao theo khi nó thay đổi lượng nhiệt độ và sự sáng trong suốt vòng đời của nó.',
        'Nghiên cứu về sự sống ngoài Trái Đất, những điều kiện cần thiết để sự sống tồn tại ở những nơi khác trong vũ trụ.',
        'Khu vực không gian quanh một lỗ đen nơi năng lượng có thể bị giải phóng.',
        'Tồn tại hoặc xảy ra ở ngoài Hệ Mặt Trời của chúng ta.',
        'Một loại sao kỳ lạ có tính chất và cấu trúc đặc biệt.',
        'Hệ tọa độ được sử dụng để xác định vị trí của các thiên thể trên bầu trời.',
        'Khoảng cách giữa một hành tinh và Mặt Trời khi nó ở điểm xa nhất hoặc gần nhất.',
        'Sự mở rộng nhanh chóng của vũ trụ, đặc biệt là trong giai đoạn sơ khai.',
        'Một trong những mặt trăng của sao Thổ, nơi có dòng nước dưới bề mặt băng.',
    ]
}

# Tạo DataFrame từ dữ liệu
df = pd.DataFrame(data)

# Xuất DataFrame ra file Excel
excel_file = 'thuat_ngu_thien_van_E.xlsx'
df.to_excel(excel_file, index=False, encoding='utf-8')

print(f"Xuất file Excel thành công: {excel_file}")
```

Trong đoạn mã này:
- Mình đã định nghĩa danh sách các từ tiếng Anh, từ tiếng Việt và giải thích tiếng Việt tương ứng cho mỗi thuật ngữ.
- Sử dụng thư viện Pandas để tạo DataFrame từ các dữ liệu này.
- Cuối cùng, dữ liệu được xuất ra file Excel có tên là `thuat_ngu_thien_van_E.xlsx`.

Bạn có thể thay đổi các giá trị trong danh sách `data` để bao gồm các thuật ngữ khác nếu cần thiết.
Leave a Comment