Untitled

mail@pastecode.io avatar
unknown
plain_text
7 months ago
3.4 kB
1
Indexable
Never
Từ viết tắt,Từ đầy đủ,Câu tiếng Việt,English translation
XHH,Xã hội hóa,Xã hội hóa là quá trình chuyển đổi từ tư nhân sang công cộng,Socialization is the process of transforming from private to public ownership.
XHCN,Xã hội chủ nghĩa,Xã hội chủ nghĩa là một hệ thống kinh tế và chính trị trong đó tài sản được sở hữu chung và quyết định được đưa ra dựa trên lợi ích của cộng đồng,Socialism is an economic and political system where assets are collectively owned and decisions are made based on the community's interests.
XH,Xã hội,Xã hội là tổ chức các mối quan hệ xã hội giữa con người trong một nhóm, cộng đồng hoặc xã hội lớn hơn,Society is the organization of social relations among individuals within a group, community, or larger society.
XDHK,Xăng dầu hàng không,Xăng dầu hàng không là nhiên liệu được sử dụng cho máy bay và các phương tiện hàng không khác,Aviation fuel, also known as Jet fuel, is used for aircraft and other aviation vehicles.
XĐGN,Xoá đói giảm nghèo,Xoá đói giảm nghèo là mục tiêu của nhiều chính sách và chương trình nhằm giảm bớt tình trạng đói nghèo trong xã hội,Eradicating poverty and reducing hunger is the goal of many policies and programs aimed at alleviating poverty in society.
XDCB,Xây dựng cơ bản,Xây dựng cơ bản là quá trình xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình cơ bản trong một khu vực hoặc quốc gia,Infrastructure development is the process of constructing basic infrastructure and facilities in a region or country.
VTV,Đài truyền hình Việt Nam,Đài truyền hình Việt Nam là đơn vị truyền thông quốc gia của Việt Nam,Vietnam Television (VTV) is the national television broadcaster of Vietnam.
VT,Vũng Tàu,Vũng Tàu là một thành phố ven biển tọa lạc ở miền Nam Việt Nam,Vung Tau is a coastal city located in southern Vietnam.
VS,Với,Với có nghĩa là cùng với hoặc bằng,With means together with or equal to.
VQG,Vườn quốc gia,Vườn quốc gia là một khu vực được bảo vệ và duy trì để bảo tồn các loài động và thực vật quý hiếm,National Park is an area protected and preserved to conserve rare animal and plant species.
VPĐD,Văn phòng đại diện,Văn phòng đại diện là một cơ sở hoạt động để đại diện cho một tổ chức hoặc công ty ở một địa phương,Representative office is a facility that operates to represent an organization or company in a local area.
VPCP,Văn phòng Chính phủ,Văn phòng Chính phủ là tổ chức hành chính trung ương của một quốc gia, phục vụ cho hoạt động của chính phủ,The Government Office is the central administrative organization of a country that serves the operations of the government.
VP,Văn phòng,Văn phòng là một không gian làm việc hoặc làm việc của một tổ chức hay cá nhân,Office is a workspace or working area of an organization or individual.
VNM,Vinamilk,Vinamilk là một công ty sản xuất và kinh doanhDưới đây là bảng định dạng CSV của bạn với câu tiếng Việt và dịch sang tiếng Anh cho mỗi từ viết tắt:
Leave a Comment