Untitled

mail@pastecode.io avatar
unknown
plain_text
7 months ago
2.7 kB
1
Indexable
Never
Abbreviation,Full Form,Vietnamese Sentence,English Translation
bth,bình thường,"Sau khi khỏi bệnh, tình trạng sức khỏe của tôi trở lại bình thường.","After recovering from the illness, my health returned to normal."
pm,phần mềm,"Phần mềm này có thể giúp chúng ta hoàn thành công việc một cách hiệu quả.","This software can help us complete tasks efficiently."
pm,nhắn tin riêng,"Tôi đã gửi một tin nhắn riêng cho bạn.","I sent you a private message."
km,khuyến mại,"Cửa hàng đang có chương trình khuyến mại đặc biệt cho khách hàng.","The store is running a special promotion for customers."
gđ,giám đốc,"Giám đốc công ty đã đưa ra quyết định quan trọng.","The company's director has made an important decision."
cđ,cao đẳng,"Anh ta đã tốt nghiệp Đại học Cao đẳng Kỹ thuật.","He graduated from the Technical College."
xk,xuất khẩu,"Sản phẩm của chúng tôi đang được xuất khẩu sang nhiều quốc gia.","Our products are being exported to many countries."
hcm,hồ chí minh,"Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất và kinh tế trọng điểm của Việt Nam.","Ho Chi Minh City is the largest city and the economic hub of Vietnam."
bs,bác sĩ,"Bác sĩ đã đưa ra lời khuyên về việc chăm sóc sức khỏe.","The doctor has given advice on healthcare."
ytb,youtube,"Tôi thường xem video trên YouTube để giải trí.","I often watch videos on YouTube for entertainment."
gg,google,"Tôi sử dụng Google để tìm kiếm thông tin trên internet.","I use Google to search for information on the internet."
mess,facebook messenger,"Tôi đã nhắn tin cho bạn qua Facebook Messenger.","I messaged you on Facebook Messenger."
dtoc,dân tộc,"Việt Nam có nhiều dân tộc đa dạng văn hóa.","Vietnam has many ethnic groups with diverse cultures."
hp,hạnh phúc,"Hạnh phúc không chỉ đến từ thành công mà còn từ sự hài lòng với cuộc sống.","Happiness comes not only from success but also from being content with life."
hp,hải phòng,"Hải Phòng là một thành phố cảng ở miền Bắc Việt Nam.","Hai Phong is a port city in northern Vietnam."
ts,tiến sĩ,"Tiến sĩ là một danh hiệu học vị cao nhất.","A doctorate is the highest academic degree."
ts,tuyển sinh,"Trường đại học đang mở đợt tuyển sinh mới.","The university is opening a new admission period."
vb,văn bản,"Văn bản này cần được xem xét và phê duyệt.","This document needs to be reviewed and approved."
Leave a Comment