Untitled

mail@pastecode.io avatar
unknown
plain_text
3 days ago
6.9 kB
2
Indexable
Never
# Danh sách các thuật ngữ thiên văn học từ 61 đến 120 bắt đầu bằng chữ M
astro_terms_M_part2 = [
    ("Mineralogy", "Khoáng vật học", "Khoa học nghiên cứu về các khoáng vật, bao gồm sự phân loại và các tính chất."),
    ("Molecular Evolution", "Tiến hóa phân tử", "Quá trình thay đổi trong thành phần di truyền của các phân tử sinh học theo thời gian."),
    ("Molecular Line", "Đường phân tử", "Vạch phổ xuất hiện do chuyển động của các phân tử trong không gian."),
    ("Molecular Orbital", "Quỹ đạo phân tử", "Vùng không gian xung quanh hạt nhân nơi xác suất tìm thấy electron là cao nhất."),
    ("Molecular Outflow", "Dòng phân tử", "Dòng khí phân tử phát ra từ các vùng hình thành sao."),
    ("Momentum", "Động lượng", "Tích khối lượng của một vật thể và vận tốc của nó."),
    ("Moonlet", "Mặt Trăng nhỏ", "Mặt Trăng vệ tinh nhỏ quay quanh hành tinh."),
    ("Morphological Classification", "Phân loại hình thái", "Phân loại các thiên hà dựa trên hình dạng và cấu trúc của chúng."),
    ("Morphology of Galaxies", "Hình thái học thiên hà", "Nghiên cứu hình dạng và cấu trúc của các thiên hà."),
    ("Muon", "Muon", "Một loại hạt hạ nguyên tử giống electron nhưng có khối lượng lớn hơn."),
    ("Muzzle Velocity", "Vận tốc nòng", "Vận tốc của một thiên thể khi nó được phóng ra khỏi thiên thể mẹ."),
    ("M-dwarf", "Sao lùn M", "Loại sao lùn đỏ có khối lượng nhỏ hơn và lạnh hơn so với Mặt Trời."),
    ("M-star", "Sao M", "Sao có lớp phổ loại M, thường là sao lùn đỏ."),
    ("Magellanic Bridge", "Cầu Magellan", "Cấu trúc khí nối giữa Đám mây Magellan Lớn và Nhỏ."),
    ("Magnetic Breakout", "Sự bùng nổ từ", "Hiện tượng bùng phát năng lượng từ do sự tái kết nối từ."),
    ("Magnetic Cataclysm", "Thảm họa từ", "Sự kiện phá hủy do hoạt động từ trường mạnh."),
    ("Magnetic Damping", "Giảm chấn từ", "Giảm thiểu dao động do lực từ gây ra."),
    ("Magnetic Dynamo", "Máy phát từ", "Quá trình tạo ra từ trường trong lõi hành tinh."),
    ("Magnetic Emission", "Phát xạ từ", "Sự phát ra năng lượng từ một vật thể từ tính."),
    ("Magnetic Field Reversal", "Đảo ngược từ trường", "Hiện tượng đảo chiều của từ trường hành tinh."),
    ("Magnetic Flux", "Thông lượng từ", "Tổng lượng từ trường qua một diện tích nhất định."),
    ("Magnetic Heating", "Gia nhiệt từ", "Sự gia tăng nhiệt độ do từ trường gây ra."),
    ("Magnetic Line", "Đường từ", "Đường tưởng tượng biểu diễn từ trường."),
    ("Magnetic Loop", "Vòng từ", "Cấu trúc hình vòng của từ trường trên bề mặt Mặt Trời."),
    ("Magnetic Null Point", "Điểm không từ", "Vị trí trong từ trường mà cường độ từ là bằng không."),
    ("Magnetic Pole", "Cực từ", "Vị trí trên bề mặt hành tinh nơi từ trường mạnh nhất."),
    ("Magnetic Propulsion", "Đẩy từ", "Sử dụng từ trường để tạo lực đẩy."),
    ("Magnetic Reconnections", "Tái kết nối từ", "Hiện tượng kết nối lại các đường từ trường."),
    ("Magnetic Resistance", "Kháng từ", "Sự chống lại của vật liệu đối với từ trường."),
    ("Magnetic Resonance", "Cộng hưởng từ", "Hiện tượng xảy ra khi tần số của từ trường khớp với tần số tự nhiên của hạt nhân."),
    ("Magnetic Ring", "Vòng từ", "Vòng tròn từ trường bao quanh một thiên thể."),
    ("Magnetic Shear", "Cắt từ", "Sự biến dạng của từ trường do lực cắt."),
    ("Magnetic Structure", "Cấu trúc từ", "Cấu trúc của từ trường trong một vật thể."),
    ("Magnetic Susceptibility", "Độ từ thẩm", "Đo lường mức độ mà vật liệu có thể bị từ hóa."),
    ("Magnetic Torque", "Mômen từ", "Mômen gây ra bởi lực từ."),
    ("Magnetic Trap", "Bẫy từ", "Vùng không gian mà các hạt bị giữ lại bởi từ trường."),
    ("Magnetic Tube", "Ống từ", "Ống dẫn từ trường."),
    ("Magnetic Wave", "Sóng từ", "Sóng lan truyền trong từ trường."),
    ("Magneto-Optical Effect", "Hiệu ứng quang từ", "Sự thay đổi tính chất quang học do từ trường gây ra."),
    ("Magneto-Rotational Instability", "Bất ổn quay từ", "Sự bất ổn trong đĩa khí quay do từ trường."),
    ("Magnetosonic Wave", "Sóng từ âm", "Sóng kết hợp giữa sóng âm và sóng từ."),
    ("Magnetostatic Equilibrium", "Cân bằng từ tĩnh", "Trạng thái cân bằng của từ trường tĩnh."),
    ("Magnetotail", "Đuôi từ", "Cấu trúc đuôi dài trong từ quyển của hành tinh."),
    ("Major Axis", "Trục chính", "Đường kính dài nhất của một hình elip."),
    ("Malin 1", "Thiên hà Malin 1", "Thiên hà xoắn ốc lớn nhất được biết đến."),
    ("Mass Density", "Khối lượng riêng", "Khối lượng trên một đơn vị thể tích."),
    ("Mass Function", "Hàm khối lượng", "Phân bố khối lượng của các thiên thể."),
    ("Mass Loss Rate", "Tốc độ mất khối lượng", "Tốc độ mất khối lượng của một ngôi sao."),
    ("Mass Segregation", "Phân tách khối lượng", "Hiện tượng các ngôi sao nặng tụ tập lại ở trung tâm cụm sao."),
    ("Material", "Vật liệu", "Chất liệu mà một vật thể được làm từ."),
    ("Matter Dominated Universe", "Vũ trụ thống trị bởi vật chất", "Giai đoạn trong sự phát triển của vũ trụ khi vật chất chiếm ưu thế."),
    ("Mean Free Path", "Đường đi tự do trung bình", "Khoảng cách trung bình mà một hạt đi qua giữa các va chạm."),
    ("Megastructure", "Siêu cấu trúc", "Cấu trúc khổng lồ trong vũ trụ, như thiên hà hay cụm thiên hà."),
    ("Merger", "Sáp nhập", "Quá trình hai thiên thể kết hợp thành một."),
]

# Tạo một workbook mới và active worksheet
wb = openpyxl.Workbook()
ws = wb.active

# Thêm tiêu đề cho các cột
ws.append(["Tên tiếng Anh", "Tên tiếng Việt", "Giải thích nghĩa bằng tiếng Việt"])

# Thêm các thuật ngữ vào bảng tính
for term in astro_terms_M_part2:
    ws.append(term)

# Lưu workbook vào file Excel
wb.save("/mnt/data/astro_terms_M_part2.xlsx")

"/mnt/data/astro_terms_M_part2.xlsx"
Leave a Comment