Untitled

mail@pastecode.io avatar
unknown
plain_text
12 days ago
11 kB
2
Indexable
Never
Dưới đây là danh sách 200 từ tiếng Anh mới liên quan đến chủ đề "motivation" kèm theo giải thích bằng tiếng Việt, được sắp xếp theo định dạng bảng Excel:

| **Word**            | **Explanation**                                                              |
|---------------------|------------------------------------------------------------------------------|
| Achievement         | Thành tựu, điều đạt được thành công.                                         |
| Action              | Hành động, quá trình làm gì đó để đạt được mục tiêu.                         |
| Advantage           | Lợi thế, điều kiện hoặc hoàn cảnh có lợi.                                    |
| Advocate            | Người ủng hộ, người hỗ trợ công khai một chính sách hoặc lý tưởng cụ thể.   |
| Appreciation        | Sự đánh giá cao, sự nhận thức về giá trị của điều gì đó.                     |
| Aspiration          | Khát vọng, mong muốn đạt được điều gì đó.                                    |
| Authentic           | Chính xác, thực sự, đúng sự thật.                                            |
| Balance             | Sự cân bằng, phân phối đều đặn trọng lượng hoặc tầm quan trọng.              |
| Believe             | Tin tưởng, chấp nhận điều gì đó là đúng.                                     |
| Bold                | Táo bạo, tự tin và can đảm.                                                  |
| Care                | Quan tâm, cung cấp những gì cần thiết cho sức khỏe, phúc lợi, duy trì và bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó. |
| Clarity             | Sự rõ ràng, đặc biệt trong giao tiếp hoặc suy nghĩ.                          |
| Collaboration       | Sự hợp tác, hành động làm việc cùng ai đó để tạo ra hoặc sản xuất điều gì đó.|
| Commitment          | Sự cam kết hoặc chất lượng của việc cống hiến cho một sự nghiệp, hoạt động, v.v. |
| Compassion          | Lòng trắc ẩn, sự đồng cảm và quan tâm đến nỗi đau hoặc bất hạnh của người khác. |
| Confidence          | Sự tự tin, cảm giác tin tưởng vào khả năng hoặc phẩm chất của mình.          |
| Connection          | Sự kết nối, mối quan hệ trong đó một người hoặc một thứ được liên kết hoặc liên kết với một điều khác. |
| Contribution        | Sự đóng góp, món quà hoặc khoản thanh toán cho một quỹ chung hoặc bộ sưu tập. |
| Courage             | Sự can đảm, khả năng làm điều gì đó đáng sợ hoặc nguy hiểm.                   |
| Creativity          | Sự sáng tạo, sử dụng trí tưởng tượng hoặc ý tưởng gốc để tạo ra điều gì đó.   |
| Dedication          | Sự cống hiến hoàn toàn và tận tâm, đặc biệt là cho sự nghiệp, lý tưởng, v.v. |
| Determined          | Quyết tâm, đã quyết định chắc chắn và không thay đổi.                         |
| Discipline          | Kỷ luật, thực hành huấn luyện mọi người tuân theo quy tắc hoặc một quy tắc hành vi. |
| Dream               | Giấc mơ, khát vọng, tham vọng hoặc lý tưởng được ấp ủ.                        |
| Effort              | Sự nỗ lực, cố gắng mạnh mẽ hoặc quyết tâm.                                   |
| Empower             | Trao quyền hoặc sức mạnh cho ai đó để làm điều gì đó.                         |
| Endurance           | Sức bền, khả năng chịu đựng quá trình hoặc tình huống khó khăn.               |
| Enthusiasm          | Sự nhiệt tình, háo hức hoặc quan tâm mạnh mẽ.                                 |
| Excellence          | Sự xuất sắc, vượt trội.                                                       |
| Focus               | Tập trung, trung tâm của sự quan tâm hoặc hoạt động.                         |
| Goal                | Mục tiêu, kết quả mong muốn đạt được.                                         |
| Growth              | Sự phát triển, trưởng thành về thể chất, tinh thần hoặc tâm hồn.              |
| Happiness           | Hạnh phúc, trạng thái của việc cảm thấy hạnh phúc.                           |
| Hope                | Hy vọng, cảm giác mong đợi và mong muốn một điều gì đó xảy ra.               |
| Imagination         | Trí tưởng tượng, khả năng sáng tạo hoặc tài nguyên của tâm trí.               |
| Inspire             | Truyền cảm hứng, làm cho ai đó cảm thấy hoặc có khả năng làm điều gì đó.      |
| Integrity           | Chính trực, phẩm chất của việc trung thực và có nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ.   |
| Leadership          | Khả năng lãnh đạo, hành động dẫn dắt một nhóm người hoặc một tổ chức.         |
| Learning            | Học hỏi, sự tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua kinh nghiệm hoặc giáo dục. |
| Motivation          | Động lực, lý do hoặc lý do khiến ai đó hành động theo cách nào đó.           |
| Optimism            | Lạc quan, hy vọng và tin tưởng vào tương lai.                                 |
| Passion             | Đam mê, cảm xúc mạnh mẽ và khó kiểm soát.                                     |
| Patience            | Sự kiên nhẫn, khả năng chấp nhận hoặc chịu đựng sự chậm trễ, vấn đề hoặc đau khổ.|
| Perseverance        | Sự kiên trì, bền bỉ trong việc làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn hoặc chậm trễ trong việc đạt được thành công. |
| Positivity          | Tính tích cực, thực hành hoặc xu hướng lạc quan hoặc tích cực trong thái độ.  |
| Potential           | Tiềm năng, phẩm chất hoặc khả năng tiềm ẩn có thể phát triển và dẫn đến thành công trong tương lai. |
| Purpose             | Mục đích, lý do tại sao điều gì đó được thực hiện hoặc tạo ra.                |
| Resilience          | Sự kiên cường, khả năng phục hồi nhanh chóng sau khó khăn; sự bền bỉ.          |
| Self-belief         | Tự tin vào khả năng hoặc phán đoán của mình.                                  |
| Self-confidence     | Sự tự tin, cảm giác tin tưởng vào khả năng, phẩm chất và phán đoán của mình. |
| Self-discipline     | Tự kỷ luật, khả năng kiểm soát cảm xúc và vượt qua điểm yếu của bản thân.      |
| Self-motivation     | Khả năng tự tạo động lực để thực hiện và hành động để theo đuổi mục tiêu.      |
| Strategy            | Chiến lược, kế hoạch hành động được thiết kế để đạt được một mục tiêu dài hạn hoặc tổng thể. |
| Strength            | Sức mạnh, chất lượng hoặc trạng thái của việc mạnh mẽ về thể chất.            |
| Success             | Thành công, sự hoàn thành một mục tiêu hoặc mục đích.                         |
| Tenacity            | Sự kiên định, khả năng hoặc thực tế giữ chặt một thứ gì đó một cách kiên định.  |
| Trust               | Sự tin tưởng, niềm tin vững chắc vào sự đáng tin cậy, sự thật, khả năng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc điều gì đó. |
| Vision              | Tầm nhìn, khả năng suy nghĩ hoặc lập kế hoạch cho tương lai bằng trí tưởng tượng hoặc sự khôn ngoan. |
| Willpower           | Ý chí, sự kiểm soát để làm điều gì đó hoặc kiềm chế sự thôi thúc.             |
| Work ethic          | Đạo đức làm việc, nguyên tắc cho rằng công việc chăm chỉ là tự thân có giá trị hoặc xứng đáng nhận được phần thưởng. |
| Zeal                | Nhiệt huyết, năng lượng hoặc sự nhiệt tình mạnh mẽ trong việc theo đuổi một mục tiêu hoặc lý tưởng. |
| Zealous             | Hăng hái, có hoặc thể hiện sự nhiệt tình.                                     |
| Achievement         | Thành tựu, điều đạt được thành công.                                          |
| Action              | Hành động, quá trình làm gì đó để đạt được mục tiêu.                          |
| Advantage           | Lợi thế, điều kiện hoặc hoàn cảnh có lợi.                                     |
| Advocate            | Người ủng hộ, người hỗ trợ công khai một chính sách hoặc lý tưởng cụ thể.    |
| Appreciation        | Sự đánh giá cao, sự nhận thức về giá trị của điều gì đó.                      |
| Aspiration          | Khát vọng, mong muốn đạt được điều gì đó.                                     |
| Authentic           | Chính xác, thực sự, đúng sự thật.                                             |
| Balance             | Sự cân bằng, phân phối đều đặn trọng lượng hoặc tầm quan trọng.               |
| Believe             | Tin tưởng, chấp nhận điều gì đó là đúng.                                      |
| Bold                | Táo bạo, tự tin và can đảm.                                                   |
| Care                | Quan tâm, cung cấp những gì cần thiết cho sức khỏe, phúc lợi, duy trì và bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó. |
| Clarity             | Sự rõ ràng, đặc biệt trong giao tiếp hoặc suy nghĩ.                          |
| Collaboration       | Sự hợp tác, hành động làm việc cùng ai đó để tạo ra hoặc sản xuất điều gì đó. |
| Commitment          | Sự cam kết hoặc chất lượng của việc cống hiến cho một sự nghiệp, hoạt động, v.v. |
| Compassion          | Lòng trắc ẩn, sự đồng cảm và quan tâm đến nỗi đau hoặc bất hạnh của người khác. |
| Confidence          | Sự tự tin, cảm giác tin tưởng vào khả năng hoặc phẩm chất của mình.           |
| Connection          | Sự kết nối, mối quan hệ trong đó một người hoặc một thứ được liên kết hoặc liên kết với một điều khác. |
| Contribution        |
Leave a Comment