Untitled

 avatar
unknown
plain_text
3 months ago
4.0 kB
7
Indexable
flowchart TD
    %% Định nghĩa các Swimlanes
    subgraph KhachHang [Khách hàng]
        direction TB
        C2(1. Gửi Bomlist)
        C37(Báo giá PDF)
        C24(5. Xác nhận PO)
        C49(7. Ký hợp đồng)
        C106(Giao hàng)
        C110(17. Thanh toán & Nhận hàng)
    end

    subgraph CongTy [Công ty]
        direction TB
        
        subgraph CO_Sales [Phòng Sales]
            S9(2. Nhận Bomlist)
            D1{3. Check tồn kho?}
            S37_Prep(Chuẩn bị Báo giá)
            S39_PO(6. Nhận PO)
            S46_Con(Soạn hợp đồng)
            S52_Book(Lên booking)
            S104(16. CS nhận thông tin)
        end
        
        subgraph CO_Mgr [Ban Giám Đốc/Quản lý]
            M_AppQuote{4. Duyệt báo giá?}
            M_AppCon{8. Duyệt hợp đồng?}
            M_AppPO{11. Duyệt mua hàng?}
            M_AppPay{13. Duyệt chi?}
        end

        subgraph CO_Source [Phòng Sourcing]
            SO12(RFQ đi hỏi giá)
            SO30(Lấy giá cũ / Tra cứu giá)
            SO28(RFQ hoàn chỉnh)
            SO42(9. Xác nhận lại giá & Leadtime)
            SO65(10. Chốt nguồn mua)
        end

        subgraph CO_Sys [Hệ thống]
            SY67(Link BO với RFQ)
        end

        subgraph CO_Pur [Phòng Mua hàng]
            P73(12. Nhận form TT mua)
            P76(Gửi PO cho NCC)
        end

        subgraph CO_Acc [Phòng Kế toán]
            A81(Nhận TT thanh toán)
            A112(18. Xuất hoá đơn & Ghi nhận ĐT)
        end

        subgraph CO_Log [Phòng XNK]
            L88(Nhận TT hàng về)
            L96(Khai hải quan, nhận hàng)
        end

        subgraph CO_WH [Kho]
            W99(14. Nhận hàng, kiểm đếm)
        end

        subgraph CO_QC [Phòng QC]
            Q102(15. Kiểm tra CL, Ngoại quan)
            D2{Hàng đạt CL?}
        end
    end

    subgraph NhaCungCap [Nhà cung cấp]
        direction TB
        V_Source(Nguồn giá: Onl/Hãng/TM)
        V_Ack(Xác nhận PO)
        V_Prod(Sản xuất)
        V_Ship(Gửi hàng & Fedex Info)
    end

    %% --- Luồng Quy trình chi tiết ---

    %% Giai đoạn 1: Hỏi giá & Báo giá
    C2 --> S9
    S9 --> D1
    
    D1 -- "Có sẵn (Skip Sourcing)" --> S37_Prep
    D1 -- "Không có sẵn" --> SO12
    
    SO12 --> V_Source --> SO28
    SO30 --> SO28
    SO28 --> S37_Prep
    
    S37_Prep --> M_AppQuote
    M_AppQuote -- "Không duyệt" --> S37_Prep
    M_AppQuote -- "Duyệt" --> C37
    
    %% Giai đoạn 2: Chốt PO & Hợp đồng
    C37 --> C24
    C24 --> S39_PO
    
    S39_PO --> SO42
    S39_PO --> S46_Con
    
    S46_Con --> M_AppCon
    M_AppCon -- "Duyệt" --> C49
    C49 <--> S46_Con
    
    SO42 --> V_Ack --> SO65
    SO65 --> M_AppPO
    
    %% Giai đoạn 3: Mua hàng & Thanh toán
    M_AppPO -- "Duyệt" --> SY67
    C49 -->|Cọc| S52_Book --> SY67
    
    SY67 --> P73
    P73 --> P76
    P76 --> A81
    
    A81 --> M_AppPay
    M_AppPay -- "Duyệt chi" --> V_Prod
    
    %% Giai đoạn 4: Giao hàng & QC (Tích hợp xử lý lỗi)
    V_Prod --> V_Ship --> L88
    L88 --> L96 --> W99
    W99 --> Q102
    Q102 --> D2
    
    D2 -- "DẠT (FAIL)" --> P73 -->|Khiếu nại/Đổi trả| V_Prod
    D2 -- "ĐẠT (PASS)" --> S104
    
    %% Giai đoạn 5: Hoàn tất
    S104 -->|Yêu cầu thanh toán| C106
    C106 --> C110
    C110 --> A112

    %% Styles cho các điểm ra quyết định và xử lý lỗi
    classDef decision fill:#fff2cc,stroke:#d6b656,stroke-width:2px,color:black;
    classDef error fill:#f8cecc,stroke:#b85450,stroke-width:2px,color:black;
    class D1,M_AppQuote,M_AppCon,M_AppPO,M_AppPay,D2 decision;
    
    %% Tô đỏ luồng xử lý hàng lỗi
    linkStyle 40 stroke:#b85450,stroke-width:2px,stroke-dasharray: 5 5;
Editor is loading...
Leave a Comment