Untitled

mail@pastecode.io avatar
unknown
plain_text
7 months ago
6.2 kB
1
Indexable
Never
Từ viết tắt, Từ đầy đủ, Câu tiếng Việt, English Translation
GNT, Giấy nộp tiền, Tôi cần một biểu mẫu GNT để nộp tiền., I need a GNT form to deposit money.
TCNH, Tài chính ngân hàng, TCNH đóng vai trò quan trọng trong hệ thống tài chính., Banking and finance play a crucial role in the financial system.
NKPC, Nhật ký phi công, Phi công ghi lại mọi sự cố và thông tin quan trọng trong NKPC., Pilots record all incidents and important information in the logbook.
KHS, Không hiểu sao, KHS tôi không thể kết nối với mạng., I don't know why, my KHS can't connect to the network.
VAC, Vườn Ao Chuồng, VAC là một cánh đồng nuôi thú rừng rộng lớn., VAC is a large wildlife reserve.
SDT, Số điện thoại, Hãy cho tôi SDT của bạn để tôi có thể liên lạc., Please give me your phone number so I can contact you.
CVA, Chu Văn An, CVA là một trường trung học nổi tiếng ở Hà Nội., Chu Van An is a famous high school in Hanoi.
QRT, Đài phát thanh và truyền hình Quảng Nam, Tôi thích nghe QRT vào buổi sáng., I like listening to QRT in the morning.
TQL, Thiết quân luật, TQL là một phần quan trọng của quá trình quản lý quân đội., TQL is an important part of military management.
XD, Xây dựng, Chúng tôi đang tiến hành công trình XD mới., We are working on a new construction project.
NV1, Nguyện vọng 1, NV1 của tôi là trường đại học ABC., My first priority is ABC University.
GVCN, Giáo viên chủ nhiệm, GVCN của tôi rất nhiệt tình và hỗ trợ học sinh., My homeroom teacher is very enthusiastic and supportive.
NAE, Người anh em, NAE của tôi đã giúp đỡ tôi trong thời gian khó khăn., My sibling has supported me during tough times.
MTT, Muốn tương tác, Tôi muốn MTT với bạn qua mạng xã hội., I want to interact with you on social media.
TRL, Trả lời, Tôi sẽ TRL tin nhắn của bạn sau khi đọc nó., I will reply to your message after reading it.
TC, Tài chính, Tôi đang học về TC và quản lý tài chính cá nhân., I am studying finance and personal financial management.
IEM, Em, IEM rất thích món quà này., I really like this gift.
SVCK, So với cùng kỳ, SVCK giảm 10% so với cùng kỳ năm ngoái., SVCK decreased by 10% compared to the same period last year.
NYM, Người yêu mới, Tôi có một NYM rất đáng yêu và thông minh., I have a new girlfriend/boyfriend who is lovely and intelligent.
SX, Sản xuất, Nhà máy này chuyên về SX ô tô và xe máy., This factory specializes in automobile and motorcycle manufacturing.
DCCH, Dân chủ Cộng hòa, DCCH là một hệ thống chính trị được áp dụng trong một số quốc gia., DCCH is a political system implemented in some countries.
TNTN, Thanh niên tình nguyện, TNTN tham gia các hoạt động cộng đồng và từ thiện., Youthvolunteers participate in community activities and charity work.
HKTM, Huyết khối tĩnh mạch, HKTM là một tình trạng y tế nghiêm trọng., DVT is a serious medical condition.
BXGB, Bến xe Giáp Bát, Tôi sẽ đón bạn ở BXGB vào lúc 10 giờ sáng., I will pick you up at Giap Bat Bus Station at 10 AM.
CTXH, Công tác xã hội, CTXH đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề xã hội., Social work plays an important role in addressing social issues.
KHKT, Khoa học kỹ thuật, KHKT đang phát triển rất nhanh trong thời đại công nghệ., Engineering is advancing rapidly in the age of technology.
GL, Gia Lai, Tôi đến từ tỉnh GL ở miền Trung Việt Nam., I come from Gia Lai province in Central Vietnam.
TD, Theo dõi, Hãy TD trạng thái đơn hàng của bạn để biết khi nào nó được giao., Please track the status of your order to know when it will be delivered.
HH, Ha Ha, Câu chuyện đó thật HH., That story is really funny.
VD, Ví dụ, Hãy cho tôi một VD để tôi hiểu rõ hơn., Please give me an example so I can understand better.
LK, Liên kết, Bạn có thể cung cấp LK đến trang web đó không?, Can you provide a link to that website?
EBE, Em bé, EBE đang ngủ ngon lành., The baby is sleeping soundly.
THX, Tân Hoa Xã, THX là một đài thông tấn quốc gia ở Trung Quốc., THX is a national news agency in China.
KHD, Khoáng sản Hải Dương, KHD đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế địa phương., Hai Duong's minerals play an important role in the local economic development.
THG, Thương, THG là một thành phố ở miền Trung Việt Nam., Thuong is a city in Central Vietnam.
PMH, Phiếu mua hàng, Hãy đưa tôi PMH để tôi có thể kiểm tra giá., Please give me the purchase order so I can check the price.
O2, Ông Hai, Ông Hai là một người bạn thân của tôi., Mr. Hai is a close friend of mine.
KMC, Không mặc cả, Tôi không thể KMC với giá bạn đề xuất., I cannot agree with the price you suggested.
KCJ, Không có gì, KCJ, đừng lo lắng về vấn đề đó., KCJ, don't worry about that issue.
BSVV, Buổi sáng vui vẻ, Chúc bạn có một BSVV., Wish you a cheerful morning.
NX, Nhận xét, Tôi muốn đưa ra NX về bộ phim này., I want to give my comments on this movie.
CHS, Chả hiểu sao, CHS tôi không thể giải thích được tại sao., I don't know why, I can't explain.
DTH, Dễ thương, Em bé này thật DTH., This baby is so cute.
TTPL, Tương tác bình luận, Hãy tham gia vào TTPL trên bài viết của tôi., Please engage in comment interaction on my post.
TB, Thông báo, Hãy đọc TB này để biết tin tức mới nhất., Please read this announcement for the latest news.
TTQL, Tương tác qua lại, Tôi muốn có TTQL với bạn qua email., I want to have interaction with you via email.
TL, Trả lời, Tôi sẽ TL câu hỏi của bạn trong thời gian sớm nhất., I will reply to your question as soon as possible.
NCH, Nói chuyện, Tôi muốn NCH với
Leave a Comment